| STT | Đơn vị | Vị trí tuyển dụng |
| 1 | Khoa Chẩn đoán hình ảnh – Thăm dò chức năng
| Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh |
| 2 | Kỹ thuật viên Chẩn đoán hình ảnh |
| 3 | Điều dưỡng Chẩn đoán hình ảnh |
| 4 | Điều dưỡng Nội soi |
| 5 | Bác sĩ Nội soi |
| 6 | Điều dưỡng siêu âm |
| 7 | Khoa Dược
| Dược sĩ |
| 8 | Nghiệp vụ dược |
| 9 | Nhân viên Quản lý chuyên môn nhà thuốc |
| 10 | Khoa Gây mê hồi sức
| Bác sĩ Gây mê Hồi sức |
| 11 | Điều dưỡng Hồi sức |
| 12 | Kỹ thuật viên Gây mê Hồi sức |
| 13 | Điều dưỡng Dụng cụ |
| 14 | Nhân viên CSSD – Tiệt khuẩn dụng cụ |
| 15 | Khoa Khám bệnh – Cấp cứu
| Bác sĩ Hồi sức cấp cứu |
| 16 | Điều dưỡng Khám bệnh – Cấp cứu |
| 17 | Thư ký Y khoa |
| 18 | Khoa Khám bệnh – Cấp cứu – Đơn vị Da liễu
| Điều dưỡng Da liễu |
| 19 | Bác sĩ Da liễu |
| 20 | Khoa Liên chuyên khoa – Mắt | Bác sĩ Nhãn khoa |
| 21 | Khoa Liên chuyên khoa – Răng Hàm Mặt | Bác sĩ Răng Hàm Mặt |
| 22 | Điều dưỡng Nha khoa |
| 23 | Khoa Liên chuyên khoa – Tai Mũi Họng | Bác sĩ Tai mũi họng |
| 24 | Điều dưỡng Tai Mũi Họng |
| 25 | Khoa Ngoại
| Bác sĩ Ngoại khoa |
| 26 | Điều dưỡng ngoại khoa |
| 27 | Bác sĩ Ung bướu |
| 28 | Bác sỹ ngoại chấn thương chỉnh hình |
| 29 | Thư ký Y khoa |
| 30 | Kỹ thuật viên bó bột |
| 31 | Khoa Ngoại – Đơn vị Thẩm mỹ | Bác sĩ Thẩm mỹ tạo hình |
| 32 | Khoa Nhi
| Bác sĩ Nhi khoa |
| 33 | Điều dưỡng Nhi khoa |
| 34 | Thư ký Y khoa |
| 35 | Khoa Nội tim mạch
| Bác sĩ Nội Tim mạch |
| 36 | Điều dưỡng Nội Tim mạch |
| 37 | Kỹ thuật viên tim mạch |
| 38 | Thư ký Y khoa |
| 39 | Khoa Nội tổng hợp
| Bác sĩ Nội khoa |
| 40 | Điều dưỡng Nội khoa |
| 41 | Thư ký Y khoa |
| 42 | Bác sĩ Hồi sức tích cực |
| 43 | Điều dưỡng Hồi sức tích cực |
| 44 | Khoa Phụ sản
| Hộ sinh |
| 45 | Bác sĩ Sản phụ khoa |
| 46 | Điều dưỡng Khoa Phụ Sản |
| 47 | Thư ký Y khoa |
| 48 | Khoa Phụ sản – Đơn vị hỗ trợ sinh sản | Bác sĩ Sản phụ khoa – IVF |
| 49 | Chuyên viên phôi học |
| 50 | Hộ sinh IVF |
| 51 | Khoa Xét nghiệm
| Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| 52 | Bác sĩ Xét nghiệm |
| 53 | Bác sĩ Giải phẫu bệnh |
| 54 | Phòng Chăm sóc khách hàng – Công tác xã hội | Nhân viên Lễ tân – Thu ngân |
| 55 | Nhân viên Truyền thông – Editor |
| 56 | Nhân viên Truyền thông – Designer |
| 57 | Nhân viên Chăm sóc khách hàng |
| 58 | Nhân viên Content Marketing |
| 59 | Phòng Kế hoạch tổng hợp
| Nhân viên Quản lý chất lượng |
| 60 | Nhân viên Lưu trữ Hồ sơ bệnh án |
| 61 | Nhân viên Kế hoạch tổng hợp |
| 62 | Phòng Thiết bị – Công nghệ thông tin
| Nhân viên kỹ thuật |
| 63 | Nhân viên an ninh |
| 65 | Kỹ thuật Y Sinh |
| 66 | Nhân viên IT Help Desk |
| 67 | Phòng Tổ chức – Hành chính – Quản trị
| Nhân viên Nhân sự tổng hợp |
| 68 | Nhân viên chế độ (mảng C&B) |
| 69 | Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Trưởng khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 70 | Hộ lý |
| 71 | Nhân viên giám sát |
| 72 | Phòng Điều dưỡng | Nhân viên phòng Điều dưỡng |
| 73 | Phòng Phòng Tài chính kế toán | Nhân viên Kế toán |