


STT | Ngành đào tạo thực hành | Mã đào tạo | Số lượng người đào tạo thực hành tối đa |
1 | Chuyên khoa I Ngoại Tổng quát | CK8720104 | 45 người |
2 | Chuyên khoa I Nội tổng quát | CK8720107 | 40 người |
3 | Y khoa | 7720101 | 406 người |
4 | Điều dưỡng | 7720301 | 406 người |
5 | Y học dự phòng | 7720110 | 406 người |
6 | Y học cổ truyền | 7720115 | 406 người |
7 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 160 người |
TT | KHOA | GIƯỜNG BỆNH |
1 | Ngoại | 66 |
2 | Nội tổng hợp | 34 |
3 | Khám bệnh – Cấp cứu | 0 |
4 | Nội tim mạch | 24 |
5 | Nhi | 18 |
6 | Phụ sản | 40 |
7 | Liên chuyên khoa | 06 |
8 | Gây mê hồi sức | 12 |
Tổng cộng | 200 | |
Thứ Hai – Chủ Nhật
Sáng: 07h00 – 12h00
Chiều: 13h00 – 16h00
Cấp cứu & điều trị nội trú: 24/7
Trang thông tin điện tử ứng dụng chuyên ngành của Bệnh viện Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột